Máy thái rau củ công nghiệp YQC-802 phục vụ nhu cầu cắt lát, thái sợi và hạt lựu theo cấu hình dao phù hợp. Khi lựa chọn cho bếp ăn hoặc cơ sở chế biến, cần đối chiếu loại rau củ, kích thước thành phẩm và khối lượng phải hoàn thành trong mỗi ca. Năng suất thực tế cần được đánh giá với nguyên liệu của cơ sở.
Chọn kiểu cắt theo thực đơn
Lát dùng cho rau củ ăn kèm, món xào hoặc nguyên liệu sấy; sợi thường dùng làm đồ chua và nộm; hạt lựu phù hợp súp, cơm chiên và nhân bánh. Các bộ dao có kích thước khác nhau, nên cần xác nhận dao đi kèm giá máy và phụ kiện mua riêng. Không suy ra máy có sẵn toàn bộ kích thước chỉ từ tên đa năng.
Thông số kỹ thuật YQC-802 đang niêm yết
Bảng dưới giữ thông tin từ mục kỹ thuật đang lưu của sản phẩm. Khi nhận máy, đối chiếu nhãn và tài liệu của đúng cấu hình. Năng suất 300–500 kg/giờ là mức đang niêm yết, không phải cam kết cho mọi nguyên liệu hoặc kiểu cắt.
| Tên sản phẩm | Máy thái rau củ công nghiệp |
|---|---|
| Model | YQC-802 |
| Chất liệu | Inox |
| Điệp áp | 220V-50Hz |
| Công suất | 1500W |
| Năng suất | 300-500 kg/giờ |
| Độ dày cắt lát | 2-3-4-5-6 mm |
| Độ dày cắt sợi | 2-3-4-5-6 mm |
| Độ dày cắt hạt lựu | 6-8-10-12-15-20-25 mm |
| Kích thước | 65x44x86cm |
| Trọng lượng | 75 kg |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Ứng dụng | Khoai tây, khoai lang, đu đủ, cà rốt, củ cải, ngò sen, su hào,... |
Kiểm tra nguyên liệu và dao trong mẻ thử
Mục ứng dụng đang lưu gồm khoai tây, khoai lang, đu đủ, cà rốt, củ cải, ngò sen và su hào. Chuẩn bị mẫu với độ tươi, kích thước và cách sơ chế giống thực tế; kiểm tra độ đồng đều, lượng vụn và phần bị dập. Rau lá hoặc nguyên liệu nhiều xơ cần thử riêng, không mặc định kết quả giống củ giòn.
Đề nghị kỹ thuật hướng dẫn cách cấp liệu, chọn dao và nhận thành phẩm. Ghi khối lượng đầu vào, thời gian chuẩn bị, cắt, đổi dao và làm sạch. Cân phần thành phẩm đạt yêu cầu để đánh giá cả quy trình. Xem cách chọn và bố trí máy thái rau củ cho bếp lớn khi lập phương án sơ chế.
Bố trí máy trong khu sơ chế
Kích thước đang lưu là 65x44x86cm, trọng lượng 75 kg. Cần tính thêm khoảng thao tác, mở bộ phận vệ sinh và chuyển khay. Chọn nền vững, tách khu rau chưa rửa khỏi thành phẩm sạch. Đối chiếu nguồn điện 220V-50Hz đang niêm yết với nhãn máy trước khi lắp; không tự đổi sang nguồn điện khác từ nội dung giới thiệu chung.
Vận hành theo giới hạn của máy
Người trực tiếp sử dụng cần được hướng dẫn cách nạp, dừng máy và thay dao. Giữ tay ngoài vùng cắt, dùng dụng cụ đẩy đúng thiết kế và lắp đủ che chắn. Thời gian chạy, nghỉ và lượng nạp phải theo tài liệu của cấu hình bàn giao. Không mặc định máy công nghiệp chạy liên tục cả ngày mà không nóng hoặc quá tải.
Khi có tiếng lạ, rung mạnh hoặc kẹt nguyên liệu, dừng và ngắt nguồn. Chờ mọi bộ phận chuyển động dừng hoàn toàn trước kiểm tra theo hướng dẫn. Không tháo nắp khi máy chạy, bỏ cơ cấu bảo vệ hoặc đưa tay vào vùng dao để gỡ nguyên liệu.
Vệ sinh và phụ kiện thay thế
Chỉ tháo rửa những bộ phận được tài liệu cho phép. Phần động cơ, công tắc và dây điện cần quy trình riêng, không xịt nước toàn thân máy. Kiểm tra dấu mòn, mẻ và cách lắp dao trước ca tiếp theo. Hỏi mã phụ kiện, thời gian cung ứng và hướng dẫn bảo dưỡng khi mua; không tự mài hoặc tra chất bôi trơn khi chưa có chỉ dẫn kỹ thuật.
Giá bán và bảo hành
Giá niêm yết đang lưu là 19.500.000₫; giá giảm đang lưu là 15.500.000₫. Máy được cấu hình bảo hành 12 tháng. Xác nhận giá tại thời điểm đặt, bộ dao, chi phí giao hàng và phạm vi bảo hành trong báo giá. Khi bàn giao cần kiểm đếm phụ kiện, đối chiếu model và hướng dẫn người vận hành.
Để được tư vấn, gửi loại rau củ, kiểu cắt, lượng mỗi ca và thời gian phải hoàn thành. Nếu nhu cầu là suất ăn tập thể, tham khảo cách tính nhu cầu sơ chế theo ca. Liên hệ 0911.155.955 để xác nhận cấu hình phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Máy có sẵn mọi bộ dao không?
Cần đối chiếu danh sách phụ kiện trong báo giá. Những kích thước đang liệt kê không tự xác nhận tất cả bộ dao đi kèm một máy.
Năng suất có cố định không?
Kết quả thay đổi theo loại nguyên liệu, kích thước cắt và cách cấp liệu. Chạy thử mẻ đại diện là cơ sở để tính thời gian sơ chế của bếp.





